扎扎实实

扎扎实实
zhāzhashíshí
trát trát thực thực

dai giòn; dai và đàn hồi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

    • Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

  2. tính từ

    dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

    • Anh ấy làm việc rất chắc chắn.

  3. tính từ

    từng bước vững chắc; chắc từng bước chân [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất đáng tin cậy.

  4. tính từ

    thực; thật; thực sự

  5. tính từ

    thiết thực; phù hợp thực tế

    • Anh ấy làm việc rất thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.