Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
/
扎扎实实
扎扎实实
trát trát thực thực
dai giòn; dai và đàn hồi
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
- 。
Anh ấy làm việc rất chắc chắn.
- 參形tính từ
từng bước vững chắc; chắc từng bước chân [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc rất đáng tin cậy.
- 肆形tính từ
thực; thật; thực sự
- 伍形tính từ
thiết thực; phù hợp thực tế
- 。
Anh ấy làm việc rất thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扎扎实实
Phồn thể扎扎實實
trát trát thực thực
dai giòn; dai và đàn hồi
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
- 貳形tính từ
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
- 。
Anh ấy làm việc rất chắc chắn.
- 參形tính từ
từng bước vững chắc; chắc từng bước chân [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc rất đáng tin cậy.
- 肆形tính từ
thực; thật; thực sự
- 伍形tính từ
thiết thực; phù hợp thực tế
- 。
Anh ấy làm việc rất thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)