扎寨

扎寨
zhāzhài
trát trại

bắt nạt người lạ; ăn hiếp người mới đến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt nạt người lạ; ăn hiếp người mới đến

    • Họ đóng trại trong thung lũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.