才思

才思
cái
tài tư

tài năng sáng tạo; trí tuệ; sức tưởng tượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài năng sáng tạo; trí tuệ; sức tưởng tượng

    • Anh ấy có tài tư nhanh nhạy.

  2. danh từ

    tính sáng tạo; sự sáng tạo

    • Anh ấy có tài tư nhanh nhẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý

才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.