才分

才分
cáifèn
tài phận

có tài; có thực lực (khẩu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    có tài; có thực lực (khẩu)

    • Anh ấy rất có tài năng.

  2. danh từ

    nhân tài; người tài năng

  3. danh từ

    tài năng; khả năng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý

才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.