- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
trong tay; trong tầm tay
trong tay; trong tầm tay
中在手中;掌握着zài shǒuzhōng;zhǎngwò zhe
Anh ấy đang cầm một cuốn sách trong tay.
trong tay (ai đó); trong tầm tay
中某人掌握或拥有的东西mǒurén zhǎngwò huò yōngyǒu de dōngxi
Chuyện này nằm trong tay anh ấy.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
trong tay; trong tầm tay
trong tay; trong tầm tay
中在手中;掌握着zài shǒuzhōng;zhǎngwò zhe
Anh ấy đang cầm một cuốn sách trong tay.
trong tay (ai đó); trong tầm tay
中某人掌握或拥有的东西mǒurén zhǎngwò huò yōngyǒu de dōngxi
Chuyện này nằm trong tay anh ấy.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.