手头

手头
shǒutóu
thủ đầu

trong tay; tình hình tài chính; tiền mặt trong tay

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11405
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong tay; tình hình tài chính; tiền mặt trong tay

    某人现在拥有或能使用的金钱mǒu rén xiànzài yōngyǒu huò néng shǐyòng de jīnqián

    • Anh ấy đang túng thiếu.

  2. danh từ

    trong tầm tay; sẵn trong tay

    现在拥有的钱或东西xiànzài yōngyǒu de qián huò dōngxi

    • Tôi có rất nhiều việc phải làm.

  3. danh từ

    trong tầm tay; bên tay

    现在能够使用或拥有的东西xiànzài nénggoù shǐyòng huò yōngyǒu de dōngxi

    • Tôi không có tiền trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.