手章

手章
shǒuzhāng
thủ chương

con dấu cá nhân; dấu tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con dấu cá nhân; dấu tay

    • Anh ấy có một con dấu cá nhân.

  2. danh từ

    con dấu đóng lên mu bàn tay (dùng để chứng minh đã vào cổng hoặc đã thanh toán)

    • Dấu trên tay anh ấy chứng minh anh ấy đã trả tiền rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.