手电筒

手电筒
shǒudiàntǒng
thủ điện đồng

đèn pin

2 nghĩa#11530
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn pin

    用手拿着照亮的小灯yòng shǒu názhe zhàoliàng de xiǎo dēng

    • Tôi cần một cái đèn pin.

  2. danh từ

    đèn pin

    用手拿着的小电灯,可以照亮yòng shǒu názhe de xiǎo diàndenǔ,kěyǐ zhàoliàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.