手术室

手术室
shǒushùshì
thủ thuật thất

phòng mổ; phòng phẫu thuật

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14430
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng mổ; phòng phẫu thuật

    医院里进行外科手术的房间yīyuàn lǐ jìnxíng wàikē shǒushù de fángjiān

    • Phòng phẫu thuật ở tầng ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.