手巾

手巾
shǒujīn
thủ cân

khăn tay; khăn lau tay

2 nghĩa#47158
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn tay; khăn lau tay

    • Làm ơn cho tôi một cái khăn tay.

  2. danh từ

    khăn tay; khăn mùi xoa

    • Tôi dùng khăn tay lau mồ hôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.