手头紧

手头紧
shǒutóujǐn
thủ đầu khẩn

kẹt tiền; túng thiếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. kẹt tiền; túng thiếu

  2. tính từ

    kẹt tiền; túng bẩn; bủn xỉn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.