扇风

扇风
shānfēng
thiên phong

quạt gió; phe phẩy quạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quạt gió; phe phẩy quạt

    • Trời rất nóng, tôi cần quạt mát.

  2. động từ

    quạt (bằng quạt); phe phẩy

    • Làm ơn quạt cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.