Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
/
扇虾
扇虾
phiến hà
tôm hùm quạt (đặc biệt các loài thuộc chi Ibacus hoặc Parribacus, họ tôm hùm dẹt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôm hùm quạt (đặc biệt các loài thuộc chi Ibacus hoặc Parribacus, họ tôm hùm dẹt)
- 。
Tôm vỗ là một loại hải sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扇虾
Phồn thể扇蝦
phiến hà
tôm hùm quạt (đặc biệt các loài thuộc chi Ibacus hoặc Parribacus, họ tôm hùm dẹt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôm hùm quạt (đặc biệt các loài thuộc chi Ibacus hoặc Parribacus, họ tôm hùm dẹt)
- 。
Tôm vỗ là một loại hải sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn