扁豆

扁豆
biǎndòu
biển đậu

đậu ván; đậu biếc (Lablab purpureus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đậu ván; đậu biếc (Lablab purpureus)

    • Tôi thích ăn đậu ván.

  2. danh từ

    đậu ván; đậu dẹt (Lablab purpureus)

    • Tôi thích ăn đậu dẹt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa)BỘ
  • sách(tập sách mỏng)HỘI Ý

Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.