扁平

扁平
biǎnpíng
biển bình

bằng phẳng; phẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bằng phẳng; phẳng

    • Cái hộp này dẹt.

  2. tính từ

    dẹt; phẳng dẹp

    • Màn hình này là màn hình phẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa)BỘ
  • sách(tập sách mỏng)HỘI Ý

Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.