Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
/
扁平
扁平
biển bình
bằng phẳng; phẳng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bằng phẳng; phẳng
- 。
Cái hộp này dẹt.
- 貳形tính từ
dẹt; phẳng dẹp
- 。
Màn hình này là màn hình phẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扁平
Phồn thể扁
biển bình
bằng phẳng; phẳng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bằng phẳng; phẳng
- 。
Cái hộp này dẹt.
- 貳形tính từ
dẹt; phẳng dẹp
- 。
Màn hình này là màn hình phẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn