扁圆

扁圆
biǎnyuán
biển viên

dẹt và tròn; hình dẹt tròn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dẹt và tròn; hình dẹt tròn

    • Quả bóng này hình dẹt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa)BỘ
  • sách(tập sách mỏng)HỘI Ý

Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.