所致

所致
suǒzhì
sở trí

do ... gây ra; bởi ... mà ra

1 nghĩa#25312
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    do ... gây ra; bởi ... mà ra

    • Bệnh của anh ấy là do làm việc quá sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.