Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所指
所指
sở chỉ
điều được chỉ đến; đối tượng được đề cập
2 nghĩa#27197
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều được chỉ đến; đối tượng được đề cập
- ?
Đối tượng được chỉ ra của từ này là gì?
- 貳名danh từ
điều được chỉ ra; đối tượng được đề cập; cái được chỉ định
- 。
Đây chính là điều anh ấy đã chỉ ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
所指
Phồn thể所
sở chỉ
điều được chỉ đến; đối tượng được đề cập
2 nghĩa#27197
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều được chỉ đến; đối tượng được đề cập
- ?
Đối tượng được chỉ ra của từ này là gì?
- 貳名danh từ
điều được chỉ ra; đối tượng được đề cập; cái được chỉ định
- 。
Đây chính là điều anh ấy đã chỉ ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn