所思

所思
suǒ
sở tư

điều người ta suy nghĩ; sở tư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điều người ta suy nghĩ; sở tư

    • Đây chính là những gì tôi nghĩ.

  2. danh từ

    điều đang nghĩ đến; người/vật đang canh cánh trong lòng

    • Bạn là điều duy nhất trong tâm trí tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.