所为

所为
suǒwéi
sở vi

hành vi; việc làm; những gì mình làm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành vi; việc làm; những gì mình làm

    • Những gì anh ấy làm khiến người ta không thể hiểu được.

  2. danh từ

    hành vi; việc làm; những gì đã làm

    • Những việc anh ấy làm khiến người ta không thể hiểu được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.