/
房奴
房奴
phòng nô
người nô lệ cho khoản vay mua nhà; con nợ nhà ở
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nô lệ cho khoản vay mua nhà; con nợ nhà ở
- 。
Nhiều người trẻ là nô lệ của khoản vay mua nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
房奴
Phồn thể房
phòng nô
người nô lệ cho khoản vay mua nhà; con nợ nhà ở
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nô lệ cho khoản vay mua nhà; con nợ nhà ở
- 。
Nhiều người trẻ là nô lệ của khoản vay mua nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn