Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
房中房
房中房
phòng trung phòng
phòng trong phòng; căn phòng xây bên trong phòng khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng trong phòng; căn phòng xây bên trong phòng khác
- 。
Phòng trong phòng là một kiểu thiết kế kiến trúc độc đáo.
- 貳名danh từ
phòng trong phòng; khu vực sinh hoạt độc lập trong nhà hoặc căn hộ
- 。
Căn phòng trong phòng này rất phù hợp cho gia đình nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ房中房
Phồn thể房
phòng trung phòng
phòng trong phòng; căn phòng xây bên trong phòng khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng trong phòng; căn phòng xây bên trong phòng khác
- 。
Phòng trong phòng là một kiểu thiết kế kiến trúc độc đáo.
- 貳名danh từ
phòng trong phòng; khu vực sinh hoạt độc lập trong nhà hoặc căn hộ
- 。
Căn phòng trong phòng này rất phù hợp cho gia đình nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn