房中房

房中房
fángzhōngfáng
phòng trung phòng

phòng trong phòng; căn phòng xây bên trong phòng khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng trong phòng; căn phòng xây bên trong phòng khác

    • Phòng trong phòng là một kiểu thiết kế kiến trúc độc đáo.

  2. danh từ

    phòng trong phòng; khu vực sinh hoạt độc lập trong nhà hoặc căn hộ

    • Căn phòng trong phòng này rất phù hợp cho gia đình nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.