戾气

戾气
lệ khí

khí chất hung hãn; tính khí bạo ngược; sát khí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí chất hung hãn; tính khí bạo ngược; sát khí

    • Anh ta có một luồng khí xấu.

  2. danh từ

    khí hung hãn; thù hận ngút trời; tâm lý bạo lực (trong xã hội)

    • Anh ta có một luồng khí hung hãn.

  3. danh từ

    hành vi chống xã hội; hành vi phản xã hội

    • Anh ấy có một luồng khí hung hăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.