戽斗

戽斗
dǒu
hố đẩu

gàu tát nước (dụng cụ tát nước tưới ruộng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. gàu tát nước (dụng cụ tát nước tưới ruộng)

  2. danh từ

    hàm dưới nhô ra; mặt hô (hàm dưới)

    • Anh ấy có một cái cằm nhô ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.