- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
bình quân mỗi hộ gia đình
bình quân mỗi hộ gia đình
Thu nhập bình quân hộ gia đình đã tăng lên.
bình quân mỗi hộ gia đình
bình quân mỗi hộ gia đình
Thu nhập bình quân hộ gia đình đã tăng lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.