户均

户均
jūn
hộ quân

bình quân mỗi hộ gia đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bình quân mỗi hộ gia đình

    • Thu nhập bình quân hộ gia đình đã tăng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý

Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.