Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
/
戴表
戴表
đội biểu
đeo đồng hồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đeo đồng hồ
- 。
Anh ấy thích đeo đồng hồ.
- 貳名danh từ
đeo đồng hồ (đồng âm với "đại biểu", dùng để tránh kiểm duyệt mạng tại Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ戴表
Phồn thể戴錶
đội biểu
đeo đồng hồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đeo đồng hồ
- 。
Anh ấy thích đeo đồng hồ.
- 貳名danh từ
đeo đồng hồ (đồng âm với "đại biểu", dùng để tránh kiểm duyệt mạng tại Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao