戴表

戴表
dàibiǎo
đội biểu

đeo đồng hồ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đeo đồng hồ

    • Anh ấy thích đeo đồng hồ.

  2. danh từ

    đeo đồng hồ (đồng âm với "đại biểu", dùng để tránh kiểm duyệt mạng tại Trung Quốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • dị(khác biệt, đặc biệt)HỘI Ý
  • thập(mười, chồng lên)HỘI Ý

Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.