戴菊鸟

戴菊鸟
dàiniǎo
đội cúc điểu

chim đầu vàng (họ Regulidae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim đầu vàng (họ Regulidae)

    • Chim đai cúc là một loài chim nhỏ.

  2. danh từ

    chim vương miện (chi Regulus)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • dị(khác biệt, đặc biệt)HỘI Ý
  • thập(mười, chồng lên)HỘI Ý

Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.