戴维

戴维
Dàiwéi
đội duy

Đới Duy (tên riêng, thường dùng cho "David" hay "Davy")

4 nghĩa#5042
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đới Duy (tên riêng, thường dùng cho "David" hay "Davy")

    英文人名,音译为'戴维'yīngwén rénmíng, yīnyì wéi 'dàiwéi'

    • Davy là bạn của tôi.

  2. danh từ

    Đới Duy (tên riêng)

    英文人名,音译自英语Davidyīngwén rénmíng, yīnyì zìyú yīngyǔ David

    • Davey là bạn của tôi.

  3. danh từ

    Đới Duy (tên người)

    英文人名,常用作男性名字yīngwén rénmíng、chángyòng zuòwéi nánxìng míngzì

    • Davie là bạn của tôi.

  4. danh từ

    Đa-vít; Đa-vít (tên riêng)

    男性人名,源自希伯来语,常见于英语国家nánxìng rénmíng,yuányuán zì xībóláiyǔ,chángjiàn yú yīngyǔ guójiā

    • David là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • dị(khác biệt, đặc biệt)HỘI Ý
  • thập(mười, chồng lên)HỘI Ý

Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.

(chồng lên)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.