戳破

戳破
chuō
trạc phá

đâm thủng; chọc thủng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đâm thủng; chọc thủng

    • Anh ấy dùng kim chọc thủng quả bóng bay.

  2. động từ

    đâm thủng; vạch trần

  3. động từ

    vạch trần; chọc thủng (ảo tưởng/vỏ bọc)

    • Anh ấy đã vạch trần lời nói dối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trạc(chim trĩ có lông dài)HÀI THANH
  • qua(giáo, vũ khí)BỘ

Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.