Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.
/
戳破
戳破
trạc phá
đâm thủng; chọc thủng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm thủng; chọc thủng
- 。
Anh ấy dùng kim chọc thủng quả bóng bay.
- 貳动động từ
đâm thủng; vạch trần
- 參动động từ
vạch trần; chọc thủng (ảo tưởng/vỏ bọc)
- 。
Anh ấy đã vạch trần lời nói dối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
戳破
Phồn thể戳
trạc phá
đâm thủng; chọc thủng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm thủng; chọc thủng
- 。
Anh ấy dùng kim chọc thủng quả bóng bay.
- 貳动động từ
đâm thủng; vạch trần
- 參动động từ
vạch trần; chọc thủng (ảo tưởng/vỏ bọc)
- 。
Anh ấy đã vạch trần lời nói dối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao