戳刺感

戳刺感
chuōgǎn
trạc thích cảm

cảm giác châm chích; cảm giác tê buốt (trong cơ bắp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác châm chích; cảm giác tê buốt (trong cơ bắp)

    • Chân tôi có cảm giác châm chích.

  2. danh từ

    cảm giác châm chích; dị cảm (cảm giác tê bì, châm chích trên da)

    • Anh ấy cảm thấy một cơn tê buốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trạc(chim trĩ có lông dài)HÀI THANH
  • qua(giáo, vũ khí)BỘ

Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.