截线

截线
jiéxiàn
tiệt tuyến

đường cắt; đường giao tuyến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường cắt; đường giao tuyến

    • Đường cắt này đi qua hai điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.