截瘫

截瘫
jiétān
tiệt than

liệt nửa người; liệt tứ chi (paraplegia)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    liệt nửa người; liệt tứ chi (paraplegia)

    • Anh ấy bị liệt nửa người do tai nạn.

  2. danh từ

    liệt hai chi dưới; liệt nửa người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.