截尾

截尾
jiéwěi
tiệt vĩ

cắt đuôi; xén đuôi (đặc biệt của động vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt đuôi; xén đuôi (đặc biệt của động vật)

    • Đuôi của con chó này đã bị cắt cụt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.