截夺

截夺
jiéduó
tiệt đoạt

chặn đoạt; cướp đoạt (bằng cách chặn lại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chặn đoạt; cướp đoạt (bằng cách chặn lại)

    • Anh ấy đã chặn bóng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.