截击

截击
jié
tiệt kích

chặn đánh; đánh chặn (quân sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chặn đánh; đánh chặn (quân sự)

    • Họ đã chặn thành công máy bay địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.