Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
/
戚属
戚属
thích thuộc
thân thích; họ hàng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thích; họ hàng
- 。
Anh ấy có rất nhiều họ hàng.
- 貳名danh từ
thành viên gia đình; người thân
- 。
Anh ấy có rất nhiều người thân.
- 參名danh từ
thân thuộc; người thân trong gia đình
- 。
Anh ấy không có người thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ戚属
Phồn thể戚屬
thích thuộc
thân thích; họ hàng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thích; họ hàng
- 。
Anh ấy có rất nhiều họ hàng.
- 貳名danh từ
thành viên gia đình; người thân
- 。
Anh ấy có rất nhiều người thân.
- 參名danh từ
thân thuộc; người thân trong gia đình
- 。
Anh ấy không có người thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao