战兢

战兢
zhànjīng
chiến căng

run rẩy; lạnh; (văn) hàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    run rẩy; lạnh; (văn) hàn

    • Anh ấy run rẩy đứng ở đó.

  2. tính từ

    run rẩy; sợ hãi run rẩy

    • Anh ấy nhìn tôi một cách cảnh giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.