戒规

戒规
jièguī
giới quy

giới luật; quy tắc (tôn giáo)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới luật; quy tắc (tôn giáo)

    • Phật giáo có rất nhiều giới quy.

  2. danh từ

    điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ

    • Đây là giới quy của gia đình chúng tôi.

  3. danh từ

    quy tắc; ví dụ; lệ

    • Trong chùa có rất nhiều giới quy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.