戒慎

戒慎
jièshèn
giới thận

cẩn thận; thận trọng; đề phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cẩn thận; thận trọng; đề phòng

    • Chúng ta nên cảnh giác.

  2. tính từ

    thận trọng; cẩn thận

    • Anh ấy luôn cẩn trọng khi làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.