戒惧

戒惧
jiè
giới cụ

cảnh giác; dè chừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cảnh giác; dè chừng

    • Anh ấy luôn cảnh giác với người lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.