戒忌

戒忌
jiè
giới kỵ

điều cấm kỵ; kiêng kỵ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điều cấm kỵ; kiêng kỵ

    • Đây là điều cấm kỵ của gia đình chúng tôi.

  2. động từ

    kiêng kỵ; điều cấm kỵ

    • Chúng ta nên kiêng kỵ những thực phẩm không lành mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.