成龙

成龙
chénglóng
thành long

Thành Long (diễn viên võ thuật và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông, sinh 1954)

3 nghĩa#25702
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thành Long (diễn viên võ thuật và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông, sinh 1954)

    • Thành Long là một diễn viên nổi tiếng.

  2. động từ

    trở thành người có danh vọng; thành đạt; (tên riêng) Thành Long

    • Anh ấy muốn thành công.

  3. động từ

    thành công trong cuộc sống; Thành Long (tên người)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.