成道

成道
chéngdào
thành đạo

đắc đạo; thành đạo (Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đắc đạo; thành đạo (Phật giáo)

    • Cuối cùng anh ấy đã thành đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.