成规

成规
chéngguī
thành quy

quy tắc đã định; lệ cũ; thông lệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy tắc đã định; lệ cũ; thông lệ

    • Chúng ta nên tuân thủ các quy tắc đã được thiết lập.

  2. danh từ

    nếp cũ; quy tắc cũ; lối mòn

    • Chúng ta không nên tuân thủ những quy tắc cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.