成蛹

成蛹
chéngyǒng
thành nhộng

hóa nhộng; thành nhộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hóa nhộng; thành nhộng

    • Sâu bướm sẽ hóa nhộng.

  2. động từ

    hóa nhộng; thành nhộng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.