成药

成药
chéngyào
thành dược

thuốc thành phẩm; thuốc bào chế sẵn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc thành phẩm; thuốc bào chế sẵn

    • Loại thuốc thành phẩm này rất hiệu quả.

  2. danh từ

    thuốc thành phẩm; thuốc bào chế sẵn

    • Loại thuốc thành phẩm này rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.