成色

成色
chéng
thành sắc

độ tinh khiết (của vàng/bạc); chất lượng; thành sắc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ tinh khiết (của vàng/bạc); chất lượng; thành sắc

    • Độ tinh khiết của miếng vàng này rất tốt.

  2. danh từ

    độ tinh khiết (của vàng/bạc); hàm lượng ca-ra; chất lượng; thành sắc

  3. danh từ

    chất lượng; phẩm chất; vị; mùi vị

    • Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.

  4. danh từ

    độ tinh khiết (của vàng/bạc); chất lượng; thành sắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.