Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成精
成精
thành tinh
(của động vật, cây cối...) tu luyện thành yêu tinh; (bóng) ranh ma; tinh quái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của động vật, cây cối...) tu luyện thành yêu tinh; (bóng) ranh ma; tinh quái
- 。
Con vật này thành tinh rồi.
- 貳动động từ
(bóng) trở nên tinh ranh xuất quỷ; lão luyện đến mức thần thông; thành tinh
- ,。
Anh ấy thật sự rất giỏi, cái gì cũng biết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
成精
Phồn thể成
thành tinh
(của động vật, cây cối...) tu luyện thành yêu tinh; (bóng) ranh ma; tinh quái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của động vật, cây cối...) tu luyện thành yêu tinh; (bóng) ranh ma; tinh quái
- 。
Con vật này thành tinh rồi.
- 貳动động từ
(bóng) trở nên tinh ranh xuất quỷ; lão luyện đến mức thần thông; thành tinh
- ,。
Anh ấy thật sự rất giỏi, cái gì cũng biết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao