成精

成精
chéngjīng
thành tinh

(của động vật, cây cối...) tu luyện thành yêu tinh; (bóng) ranh ma; tinh quái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của động vật, cây cối...) tu luyện thành yêu tinh; (bóng) ranh ma; tinh quái

    • Con vật này thành tinh rồi.

  2. động từ

    (bóng) trở nên tinh ranh xuất quỷ; lão luyện đến mức thần thông; thành tinh

    • Anh ấy thật sự rất giỏi, cái gì cũng biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.