成样

成样
chéngyàng
thành dạng

ra dáng; ra hình thù; tử tế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ra dáng; ra hình thù; tử tế

    • Bộ quần áo này mặc lên rất tươm tất.

  2. tính từ

    ra dáng; coi được

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.