成方

成方
chéngfāng
thành phương

đơn thuốc chuẩn; bài thuốc cố định (trong Đông y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn thuốc chuẩn; bài thuốc cố định (trong Đông y)

    • Thang thuốc này rất hiệu quả với bệnh của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.